tơ lụa

tơ lụa

Một người thợ dệt đang làm việc với những cuộn tơ lụa mềm mại.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng tập hợp):
    • lụa nói chung: " lụa" chỉ chung các loại sợi tằm vải dệt từ tằm, mang tính chất mềm mại, óng ả, cao cấp.
    • Sản phẩm từ tằm: " lụa" cũng dùng để chỉ các mặt hàng dệt may làm từ tằm, như khăn, áo, vải vóc.
dụ sử dụng
  • (Ngành sản xuất lụa tằm ở Việt Nam đã tồn tại từ xa xưa.)
  • ( ấy mặc một chiếc áo dài được làm từ vải tằm, rất mềm mại sang trọng.)
  • (Các sản phẩm từ tằm hàng hóa được bán ra nước ngoài, đem lại giá trị kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lụa" mang nghĩa ẩn dụ: chỉ sự mềm mại, óng ả, hoặc sự giàu sang, quý phái.
    • Làn da của em mịn màng như lụa. (Làn da mềm mại, trơn láng giống như vải tằm.)
    • Cuộc sống lụa: cuộc sống sung túc, đầy đủ, sang trọng (dùng theo lối văn chương).
      • Anh ta về một cuộc sống lụa, không lo nghĩ. (Anh ta tưởng tượng một cuộc sống giàu sang, nhàn nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): sợi mảnh do tằm nhả ra, dùng để dệt vải.
    • tằm nguyên liệu chính để làm lụa. (Sợi từ con tằm vật liệu chính để sản xuất vải lụa.)
  • Lụa (danh từ): vải dệt từ tằm, mềm mịn, bóng.
    • Chiếc khăn lụa này rất nhẹ mát. (Chiếc khăn được làm từ vải lụa trọng lượng nhẹ cảm giác thoáng mát.)
  • tằm (danh từ): sợi do tằm tạo ra, đồng nghĩa gần với "" nhưng nhấn mạnh nguồn gốc.
    • tằm được sử dụng để dệt lụa cao cấp. (Sợi từ tằm được dùng để làm ra các loại lụa chất lượng tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • lụa thường không từ đồng nghĩa hoàn toàn, nhưng trong văn cảnh cụ thể có thể thay thế bằng:
    • Hàng lụa: chỉ chung các sản phẩm từ tằm.
    • Vải lụa: tập trung vào chất liệu vải.
Thành ngữ liên quan
  • lụa vàng son: chỉ sự giàu có, xa hoa, thường dùng trong văn chương để miêu tả cuộc sống phú quý.
    • Cung điện ngập tràn lụa vàng son. (Cung điện được trang trí lộng lẫy với vải tằm đồ mạ vàng.)